Thứ Ba, 25 tháng 10, 2016

SERVICE COOLING UNIT RITTAL- BẢO TRÌ MÁY LẠNH RITTAL- SỬA CHỮA MÁY LẠNH RITTAL.

SERVICE COOLING UNIT RITTAL- BẢO TRÌ MÁY LẠNH RITTAL- SỬA CHỮA MÁY LẠNH RITTAL

Trong hệ thống tủ điện công nghiệp, đặc biệt là tủ điều khiển , tủ Rack IT ở một số nhà máy có môi trường khá khắc nghiệt như nhà máy xi măng, nhà máy thép, nhựa, nhà máy thực phẩm, nhà máy gỗ, hóa chất.... rất dễ phát sinh nhiệt và bị bụi, hơi nước, hơi dầu tấn công, gây nên các sự cố, hư hỏng thiết bị bên trong. Tai hại hơn là thiết bị bị quá nhiệt làm cho dây chuyền sản xuất ngừng đột ngột gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng về mặt kinh tế.
Các tác hại dễ thấy nhất của tình trạng quá nhiệt tủ điện:


·   Hư hại thiết bị: Nhiệt phát sinh từ các thiết bị điện tử sẽ làm giảm vòng đời thiết bị, nếu không có biện pháp khắc phục và phòng tránh thì thiết bị của bạn sẽ không còn hoạt động được nữa sau một thời gian bị ảnh hưởng nhiệt.

·   Tốn điện: khi vận hành ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nhiệt độ làm việc cho phép, trở kháng tăng lên, dẫn đến tiêu thụ điện nhiều hơn, gây tốn điện.
  •  Dừng vận hành: Thiết bị bảo vệ chống quá nhiệt thường sẽ ngắt máy khi nhiệt độ đạt tới ngưỡng xác định, làm mất thời gian chờ máy khởi động lại hoặc tốn thời gian để sửa chữa máy
Giải quyết bài toán giải nhiệt cho hệ thống tủ điện là vấn đề hết sức quan trọng. Có nhiều biện pháp như giải nhiệt bằng quạt hút, ống gió, dùng bộ trao đổi nhiệt, điều hòa không khí, giải nhiệt bằng máy lạnh gắn trực tiếp lên tủ ( Cooling unit). Ưu việt là dùng máy lạnh vì hiệu suất giải nhiệt cao, tuy chi phí đầu tư có lớn hơn so với dùng quạt nhưng " đáng đồng tiền bát gạo", lắp đặt linh hoạt và cũng tiện cho sửa chữa, bảo trì định kì hay thay thế.

Sơ lược một chút Nguyên lý làm mát tủ điện bằng máy lạnh công nghiệp:


Mỗi thiết bị làm lạnh sẽ có một máy nén đặt bên trong. Tại đây, khí gas sẽ bị nén lại và được bơm vào dàn ngưng tụ. Khi gas bị nén, chúng sẽ sinh nhiệt. Người ta thường dùng quạt để tản lượng nhiệt này đi (nên chúng ta sẽ cảm nhận được nhiệt độ nóng tại đây và ta hay gọi đây là dàn nóng). Lúc này gas sẽ bị chuyển sang thể lỏng, hay gọi là chất làm lạnh và được bơm sang một van giãn nở (Expansion valve). Trên van giãn nở sẽ có một cảm biến nhiệt độ, giúp van có thể điều tiết lưu lượng, nhằm duy trì lượng môi chất vừa đủ để đi qua bộ hóa hơi (evaporator). Tại đây dung chất làm lạnh giãn nở, sẽ chuyển hóa ngược trở lại thành khí gas và gây ra hiệu ứng làm lạnh. Khí gas sau khi đi qua bộ hóa hơi sẽ lại tiếp tục đi qua máy nén và lặp lại quy trình vừa kể trên.

Để tạo ra luồng khí lạnh thổi vào trong tủ điện, khí trời bên ngoài sẽ được một quạt gió hút vào bên trong máy lạnh, thông qua tấm lọc bụi và lọc hơi nước. Sau đó, sẽ một quạt nữa để đẩy khí này đi qua phần khí gas giãn nở kể trên, để làm lạnh phần khí này trước khi được thổi vào trong tủ điện. Tiết diện phần lạnh sẽ được làm tăng tối đa, thông qua các tấm fin dẫn nhiệt bên ngoài.



Như chúng ta thấy, đối với hệ thống máy lạnh công nghiệp, khí trời trước khi được thổi vào trong tủ sẽ được cẩn thận lọc đi bụi bẩn và khử hơi ẩm có trong môi trường. Đồng thời, các đường ống dẫn gas được thiết kế và gia công tỉ mỉ để tránh sự thất thoát khí gas trong quá trình vận hành.

Những Ưu Điểm Của Giải Pháp Giải Nhiệt Tủ Điện Bằng Máy Lạnh
  • Khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác: Với cảm biến nhiệt độ được gắn vào thiết bị cho phép máy biết được nhiệt độ bên trong tủ điều khiển và tự động hoạt động hoặc dừng chính xác theo nhiệt độ đã cài đặt. Đây là yếu tố quan trọng đảm bảo nhiệt độ bên trong tủ điều khiển luôn ở một mức cố định, đảm bảo cho các thiết bị điện tử làm việc trong một môi trường nhiệt độ phù hợp.
  • Khả năng kiểm soát độ ẩm trong giới hạn cho phép: Khi chạy máy làm mát tủ điều khiển thì hơi ẩm trong tủ sẽ được ngưng tụ thành nước và thoát ra ngoài theo một hệ thống được thiết kế đặc biệt có độ an toàn cao. Điều này làm cho độ ẩm bên trong tủ điều khiển luôn được giữ ở một mức thấp.
  • Khả năng chống xâm nhập của bụi: Các dòng khí làm mát chỉ di chuyển tuần hoàn bên trong tủ điều khiển để kiểm soát nhiệt độ chính xác và là giảm độ ẩm. Do đó tủ điều khiển được bịt kín các khe hở và cánh cửa luôn được đóng kín, điều này đảm bảo sự xâm nhập của bụi từ bên ngoài vào gần như bằng không.


Chúng tôi- Công ty Cổ Phần Tự Động Tiến Hưng là một trong những đơn vị có kinh nghiệm trong các dịch vụ bảo trì máy lạnh RITTAL định kì cho các nhà máy công nghiệp. Ngoài ra chúng tôi còn:

+) Tư vấn chọn máy lạnh ( sử dụng phần mềm tính toán công suất máy lạnh phug hợp với hệ thống tủ điện cần làm mát).
+) Thay thế máy lạnh cũ, lắp đặt máy lạnh mới cho tủ điện.
+) Cung cấp sparepart ( tấm lọc, cover cho máy lạnh do rittal sản xuất) chi máy lạnh.
+) Dịch vụ vệ sinh máy lạnh, thay thế môi chất lạnh cho máy lạnh


Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về sản phẩm cũng như hỗ trợ kỹ thuật và chào giá!

CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG TIẾN HƯNG.

Email: vu.vo@tienhungtech.com
Hotline: +84 908878633
Website: www.tienhungtech.com

Tag:
Dich vu ve sinh may lanh rittal, dịch vụ vệ sinh máy lạnh rittal, dịch vụ vệ sinh cooling unit rittal, bảo trì máy lạnh rittal, bao tri may lanh rittal, sua chua may lanh rittal, sửa chữa máy lạnh rittal, sparepart máy lạnh rittal, sparepart may lanh rittal.


Thứ Hai, 24 tháng 10, 2016

JUNCTION BOX RITTAL, TERMINAL BOX KL RITTAL, HỘP ĐẤU NỐI RITTAL, TỦ NHỎ RITTAL

JUNCTION BOX RITTAL, TERMINAL BOX KL RITTAL, HỘP ĐẤU NỐI RITTAL, TỦ NHỎ RITTAL.

Hộp đấu nối- terminal box- junction box là những tên gọi chung cho dòng tủ điện có kích thước nhỏ với chức năng chính là chứa vài terminal block( cầu đấu dây) để đấu nối dây điện.

Dòng tủ khung TS8 là một trong những dòng vỏ tủ bán chạy nhất của RITTAL. Tuy nhiên không vì thế mà Rittal không đầu tư phát triển các dòng tủ nhỏ dạng hộp hoặc dạng compact có chất lượng cao, đáp ứng được những điều kiện khắc nghiệt nhất, kẻ cả những ứng dụng ngoài trời... Chúng được chế tạo bằng nhiều vật liệu khác nhau:

A. Polycarbonate enclosures PK: 

Material:
- Housing of fibre-glass reinforced polyamide- Cover either transparent (version .100) or grey (version .000), made from fibreglass-reinforced polycarbonate- Cover screws from polyamide- Insulating bung from polyethylene- All-round foamed-in PU seal
Colour: RAL 7035;  Protection category: IP 66 to IEC 60 529



B. Cast aluminium enclosures GA: 

Material: Enclosure: Cast aluminium; Cover: Cast aluminium,
all-round foamed-in PU seal ; 
Surface finish:Textured paint  ; Colour:RAL 7001  ; Protection category: IP 66 to IEC 60 529, complies with NEMA 4.





C. Terminal boxes KL:
Material: Enclosure: Sheet steel; Cover: Sheet steel, all-round foamed-in PU seal  ; Surface finish(Enclosure and cover): Dipcoatprimed, powder-coated on the outside, textured paint  ; Colour: RAL 7035  ; Protection category: Without gland plate:
IP 66 to IEC 60 529, complies with NEMA 4;  
With gland plate: IP 55 to IEC 60 529, complies with NEMA 12





Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về sản phẩm cũng như hỗ trợ kỹ thuật và chào giá!

Công ty Cổ Phần Tự Động Tiến Hưng.
Email: vu.vo@tienhungtech.com
Hotline: +84 908878633
Website: www.tienhungtech.com

Tag:
Tủ điện Rittal , tu dien rittal ,TỦ ĐIỆN RITTAL , TU DIEN RITTAL , tủ điện rittal chống cháy nổ , tu dien rittal chong chay no , TỦ ĐIỆN RITTAL CHỐNG CHÁY NỔ, TU DIEN RITTAL CHONG CHAY NO , tủ nhựa rittal , tu nhua rittal , TU NHỰA RITTAL , TU NHUA RITTAL , RITTAL HE THONG TU DIEN, ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI RITTAL, đại lý phân phối rittal, dai ly phan phoi rittal, dai li phan phoi rittal, NHA PHAN PHOI TU DIEN RITTAL, PHAN PHOI RITTAL, NHA CUNG CAP TU DIEN RITTAL, CUNG CAP RITTAL, TU BANG DIEN RITTAL, TỦ BẢNG ĐIỆN RITTAL, NHÀ CUNG CẤP TỦ ĐIỆN RITTAL, CUNG CẤP TỦ ĐIỆN RITTAL, ĐẠI LÝ RITTAL, DAI LY RITTAL, ĐẠI LÝ TỦ BẢNG ĐIỆN RITTAL, ĐẠI LÝ TỦ ĐIỆN RITTAL, DAI LY TU BANG DIEN RITTAL, DAI LY TU DIEN RITTAL., đại lý tủ điện rittal, dai ly rittal, đại lý tủ bảng điện rittal, nhà cung cấp tủ điện rittal, cung cap tu dien rittal, cung cap rittal, máy lạnh rittal, quạt hút rittal, bộ đo nhiệt rittal, may lanh rittal, quat hut rittal, quat rittal, phu kien rittal, phụ kiện rittal, đèn chiếu sáng rittal, den tu dien rittal, đèn tủ điện rittal, tu ts8 rittal, TS8 rittal, TS8 RITTAL, tủ khung TS8 rittal.


Thứ Tư, 12 tháng 10, 2016

QUẠT LÀM MÁT RITTAL- QUẠT GIẢI NHIỆT RITTAL- GIẢI PHÁP LÀM MÁT CHO HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỆN

QUẠT LÀM MÁT RITTAL- QUẠT GIẢI NHIỆT RITTAL- GIẢI PHÁP LÀM MÁT CHO HỆ THỐNG TỦ BẢNG ĐIỆN

Giải pháp làm mát, thông gió và lọc bụi luôn là một trong những yêu cầu bức thiết hàng đầu cho hệ thống tủ bảng điện công nghiệp, đặc biệt là hệ thống tủ động lực, tủ phân phối đặt trong các môi trường khắc nghiệt như các nhà máy thép, xi măng, kính, nhà máy nhựa...

Có nhiều lựa chọn cho việc làm mát hệ thống tủ điện : làm mát bằng máy lạnh gắn trên tường hoặc trên nóc tủ điện, đặt tủ điện trong phòng lạnh, làm mát bằng quạt , qua các lỗ thông hơi có gắn filter lọc bụi... Trong đó làm mát cho tủ điện sử dụng quạt là giải pháp có ưu điểm tiện dụng, dễ lắp đặt và chi phí thấp nhất.

Từ lâu, RITTAL không những được biết đến như một thương hiệu hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực sản xuất tủ bảng điện, mà còn khẳng định mình là thương hiệu hàng đầu cung cấp giải pháp làm mát bằng quạt và máy lạnh.

Quạt giải nhiệt RITTAL đạt yêu cầu khắc khe nhất về tiêu chuẩn kỹ thuật, với nhiều tính ưu việt, cụ thể:


+) Dải lưu lượng rộng  từ 20m3/h đến 700m3/h
+) Đạt cấp độ IP tiêu chuẩn: IP54, IP56; có cả quạt cho ứng dụng tủ điện ngoài trời.
+) Độ ồn lúc hoạt động thấp.
+) Thiết kế tinh tế. thẫm mỹ, linh hoạt. Dễ dàng cho việc bảo trì, bảo dưỡng định kì hoặc thay thế. Cung cấp option đi kèm gồm lưới lọc và bộ  vỏ filter ( hình mang cá) rời, có cả option nắp chống ẩm EMC bọc ngoài quạt cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm . Độ sâu của quạt nhỏ giúp tiết kiệm không gian tủ.
+) Có khả năng chuyển đổi linh hoạt từ chế độ hút (mặc đinh) sang chế độ thổi.
+) Khi kết hợp với bộ cảm biến nhiệt độ, có thể linh hoạt điều khiển lưu lượng gió hoạt động của quạt tùy theo nhiệt độ môi trường ở từng thời điểm, nhờ đó tiết kiệm được điện năng.




Công ty Cổ Phần Tự Động Tiến Hưng tự hào là đại lý phân phối ủy quyền của hãng Rittal nói chung và các sản phẩm làm mát : Quạt giải nhiệt , Filter, máy lạnh làm mát.

Model No. Voltage Air throughput at 50 Hz Air throughput at 60 Hz 
SK 3237.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz20 m³/h25 m³/h
SK 3237.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz20 m³/h25 m³/h
SK 3237.12424 V (DC) 
SK 3238.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz55 m³/h66 m³/h
SK 3238.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz55 m³/h66 m³/h
SK 3238.12424 V (DC) 
SK 3239.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz105 m³/h120 m³/h
SK 3239.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz105 m³/h120 m³/h
SK 3239.12424 V (DC) 
SK 3240.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz180 m³/h160 m³/h
SK 3240.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz180 m³/h160 m³/h
SK 3240.12424 V (DC) 
SK 3241.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz230 m³/h250 m³/h
SK 3241.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz230 m³/h250 m³/h
SK 3241.12424 V (DC) 
SK 3243.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz550 m³/h600 m³/h
SK 3243.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz550 m³/h600 m³/h
SK 3244.100230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz700 m³/h770 m³/h
SK 3244.110115 V, 1~, 50 Hz/60 Hz700 m³/h770 m³/h
SK 3244.140400 V, 3~, 50 Hz
460 V, 3~, 60 Hz
700 m³/h770 m³/h

Model No. Voltage Air throughput at 50 Hz Air throughput at 60 Hz 
SK 3237.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz20 m³/h25 m³/h
SK 3238.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz55 m³/h66 m³/h
SK 3239.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz105 m³/h120 m³/h
SK 3240.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz180 m³/h160 m³/h
SK 3241.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz230 m³/h250 m³/h
SK 3243.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz550 m³/h600 m³/h
SK 3244.600230 V, 1~, 50 Hz/60 Hz700 m³/h770 m³/h
SK 3245.600200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz900 m³/h


Model No. Voltage Air throughput at 50 Hz Air throughput at 60 Hz Control interface 
SK 3238.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz55 m³/h
SK 3239.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz105 m³/h
SK 3240.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz180 m³/hyes
SK 3241.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz230 m³/hyes
SK 3243.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz550 m³/hyes
SK 3244.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz700 m³/hyes
SK 3245.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz900 m³/hyes
SK 3245.510100 V - 130 V, 1~, 50 Hz/60 Hz900 m³/hyes

Model No. Voltage Air throughput at 50 Hz Air throughput at 60 Hz Control interface 
SK 3238.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz55 m³/h
SK 3239.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz105 m³/h
SK 3240.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz180 m³/hyes
SK 3241.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz230 m³/hyes
SK 3243.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz550 m³/hyes
SK 3244.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz700 m³/hyes
SK 3245.500200 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 Hz900 m³/hyes
SK 3245.510100 V - 130 V, 1~, 50 Hz/60 Hz900 m³/hyes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về sản phẩm cũng như hỗ trợ kỹ thuật và chào giá!

CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG TIẾN HƯNG.

Email: vu.vo@tienhungtech.com
Hotline: +84 908878633
Website: www.tienhungtech.com